chạm lộng

  1. sculpter à jour; repercer
    • Chạm lộng một tấm gỗ
      sculpter à jour une plache à bois
    • Chạm lộng một đồ kim hoàn
      repercer un ouvrage d'orfèvrerie
chạm lộng
Người thợ đang chạm lộng một tấm gỗ để làm cửa sổ.